sinh tiền

  1. During one's lifetime
    • Sinh tiền bố tôi rất thích thơ
      During his lifetime, my father was very fond of poetry

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

sinh tiền
Một nhà sử học nghiên cứu về sinh tiền của một nhà thơ nổi tiếng.